Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

应变

yìngbiàn HSK6

Nghĩa

ứng biến, xử lý tình huống bất ngờ 动

“只靠死记硬背,临场应变的能力自然不足。”
Zhǐ kào sǐ jì yìng bèi, línchǎng yìngbiàn de nénglì zìrán bùzú.
Chỉ dựa vào học vẹt, năng lực ứng biến thực tế tất nhiên sẽ không đủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...