Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

正念

zhèngnián HSK6

Nghĩa

chánh niệm, mindfulness 名

“练习正念有助于我们专注于当下,减少焦虑与压力。”
Liànxí zhèngnián yǒu zhù yú wǒmen zhuānzhù yú dāngxià, jiǎnshǎo jiāolǜ yǔ yālì.
Luyện tập chánh niệm giúp chúng ta tập trung vào hiện tại, giảm bớt lo âu và áp lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...