冥想
míngxiǎng HSK6
Nghĩa
thiền định, suy tư sâu lắng
动/名
“每天花十分钟冥想,有助于重新审视自己的内心状态。”
Měitiān huā shí fēnzhōng míngxiǎng, yǒu zhù yú chóngxīn shěnshì zìjǐ de nèixīn zhuàngtài.Dành mười phút thiền định mỗi ngày giúp nhìn nhận lại trạng thái nội tâm của mình.