Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

劳逸

láoyì HSK6

Nghĩa

lao động và nghỉ ngơi (劳逸结合: kết hợp làm và nghỉ) 名

“重新审视自己的生活方式,将劳逸结合落到实处,是走向慢生活的第一步。”
Chóngxīn shěnshì zìjǐ de shēnghuó fāngshì, jiāng láo yì jiéhé luòdào shíchù, shì zǒuxiàng màn shēnghuó de dì yī bù.
Nhìn nhận lại phương thức sống của mình, đưa việc kết hợp lao động và nghỉ ngơi vào thực tế, là bước đầu tiên tiến tới lối sống chậm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...