Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

品味

pǐnwèi HSK6

Nghĩa

thưởng thức, thị hiếu, cảm nhận tinh tế 动/名

“放慢脚步,才能真正品味生活中的点滴美好。”
Fàngmàn jiǎobù, cái néng zhēnzhèng pǐnwèi shēnghuó zhōng de diǎndī měihǎo.
Chỉ khi chậm lại, mới có thể thực sự thưởng thức những điều tốt đẹp nhỏ bé trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...