Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

悠然

yōurán HSK6

Nghĩa

thong dong, tự tại, thảnh thơi 形

“他辞去了高压工作,在郊外过起了悠然自得的田园生活。”
Tā cíqù le gāoyā gōngzuò, zài jiāowài guò qǐ le yōurán zìdé de tiányuán shēnghuó.
Anh ấy từ bỏ công việc áp lực cao, sống cuộc đời điền viên thảnh thơi tự tại ở ngoại ô.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...