Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

适度

shìdù HSK6

Nghĩa

vừa phải, mức độ phù hợp 形/副

“凡事适度,过犹不及,劳逸结合才是健康生活的关键。”
Fán shì shìdù, guòyóu bùjí, láo yì jiéhé cái shì jiànkāng shēnghuó de guānjiàn.
Mọi việc vừa phải, quá trớn chẳng khác thiếu, kết hợp lao động và nghỉ ngơi mới là chìa khóa của cuộc sống lành mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...