Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

陶冶

táoyě HSK6

Nghĩa

bồi dưỡng (tâm hồn), thanh luyện 动

“欣赏音乐与艺术能够陶冶情操,让心灵得到滋养。”
Xīnshǎng yīnyuè yǔ yìshù nénggòu táoyě qíngcāo, ràng xīnlíng dédào zīyǎng.
Thưởng thức âm nhạc và nghệ thuật có thể bồi dưỡng tâm hồn, để tâm linh được nuôi dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...