Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

慢生活

màn shēnghuó HSK6

Nghĩa

lối sống chậm, slow living 名

“越来越多的人开始追求慢生活,回归内心的平静。”
Yuè lái yuè duō de rén kāishǐ zhuīqiú màn shēnghuó, huíguī nèixīn de píngjìng.
Ngày càng nhiều người bắt đầu theo đuổi lối sống chậm, quay về sự bình yên nội tâm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...