Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

细细

xìxì HSK6

Nghĩa

tỉ mỉ, chậm rãi (thưởng thức/cảm nhận) 副

“放慢脚步,细细品味每一口食物、每一段对话的滋味。”
Fàngmàn jiǎobù, xìxì pǐnwèi měi yī kǒu shíwù, měi yī duàn duìhuà de zīwèi.
Chậm lại, tỉ mỉ thưởng thức từng miếng ăn, từng đoạn hội thoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...