Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

领略

lǐnglüè HSK6

Nghĩa

thấu hiểu, lĩnh hội (vẻ đẹp, ý vị) 动

“何不趁着好天气出门走走,领略大自然的无尽魅力?”
Hé bù chènzhe hǎo tiānqì chūmén zǒuzou, lǐnglüè dàzìrán de wújìn mèilì?
Sao không nhân trời đẹp ra ngoài đi dạo, thấu hiểu vẻ đẹp vô tận của thiên nhiên?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...