Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

断层

duàncéng HSK6

Nghĩa

đứt gãy, khoảng cách thế hệ (văn hóa) 名

“快速的城镇化导致了文化传承上的断层,许多传统手艺后继无人。”
Kuàisù de chéngzhènhuà dǎozhì le wénhuà chuánchéng shàng de duàncéng, xǔduō chuántǒng shǒuyì hòujì wú rén.
Quá trình đô thị hóa nhanh chóng đã dẫn đến sự đứt gãy trong việc truyền thừa văn hóa, nhiều nghề thủ công truyền thống không có người kế thừa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...