嬗变
shànbiàn HSK6
Nghĩa
biến đổi, chuyển hóa (sâu sắc, tinh tế)
名/动
“从农业社会到工业社会,再到信息社会,人类文明经历了深刻的嬗变。”
Cóng nóngyè shèhuì dào gōngyè shèhuì, zài dào xìnxī shèhuì, rénlèi wénmíng jīnglì le shēnkè de shànbiàn.Từ xã hội nông nghiệp đến xã hội công nghiệp, rồi đến xã hội thông tin, văn minh nhân loại đã trải qua sự biến đổi sâu sắc.