Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

革新

géxīn HSK6

Nghĩa

cách tân, đổi mới (mang tính cải cách) 动/名

“五四运动是中国近代史上最重要的文化革新运动之一。”
Wǔ Sì Yùndòng shì Zhōngguó jìndài shǐ shàng zuì zhòngyào de wénhuà géxīn yùndòng zhī yī.
Phong trào Ngũ Tứ là một trong những phong trào cách tân văn hóa quan trọng nhất trong lịch sử cận đại Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...