Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

灵感

línggǎn HSK6

Nghĩa

cảm hứng, nguồn cảm hứng sáng tạo 名

“他从日常生活的细节中获得灵感,创作出了震撼人心的作品。”
Tā cóng rìcháng shēnghuó de xìjié zhōng huòdé línggǎn, chuàngzuò chū le zhènhàn rénxīn de zuòpǐn.
Anh ấy lấy cảm hứng từ những chi tiết đời thường, sáng tác nên những tác phẩm làm rung động lòng người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...