舞蹈
wǔdǎo HSK6
Nghĩa
vũ đạo, múa
名/动
“她的舞蹈引起了全场观众的共鸣,掌声经久不息。”
Tā de wǔdǎo yǐnqǐ le quánchǎng guānzhòng de gòngmíng, zhǎngshēng jīngjiǔ bù xī.Điệu múa của cô ấy đã gợi lên sự đồng cảm của toàn bộ khán giả, tiếng vỗ tay vang mãi không dứt.