Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

震撼

zhènhàn HSK6

Nghĩa

làm rung chuyển, gây chấn động (cảm xúc) 动/形

“那场交响乐演出震撼了所有在场的观众,令人久久难以平静。”
Nà chǎng jiāoxiǎngyuè yǎnchū zhènhàn le suǒyǒu zàichǎng de guānzhòng, lìng rén jiǔjiǔ nányǐ píngjìng.
Buổi biểu diễn giao hưởng đó đã làm rung chuyển toàn bộ khán giả có mặt, khiến người ta mãi không thể bình tâm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...