Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

唤醒

huànxǐng HSK6

Nghĩa

thức tỉnh, đánh thức 动

“这部纪录片唤醒了公众对环境保护问题的高度关注。”
Zhè bù jìlùpiàn huànxǐng le gōngzhòng duì huánjìng bǎohù wèntí de gāodù guānzhù.
Bộ phim tài liệu này đã thức tỉnh sự quan tâm cao độ của công chúng đối với vấn đề bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...