Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

抚慰

fǔwèi HSK6

Nghĩa

xoa dịu, an ủi, vỗ về 动

“在人生最艰难的时刻,音乐往往能给予人最温柔的抚慰。”
Zài rénshēng zuì jiānnán de shíkè, yīnyuè wǎngwǎng néng jǐyǔ rén zuì wēnróu de fǔwèi.
Vào những lúc khó khăn nhất trong cuộc đời, âm nhạc thường có thể ban cho con người sự an ủi dịu dàng nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...