Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

美学

měixué HSK6

Nghĩa

mỹ học, thẩm mỹ học 名

“中国传统美学强调'天人合一',追求自然与人的和谐统一。”
Zhōngguó chuántǒng měixué qiángdiào 'tiān rén hé yī', zhuīqiú zìrán yǔ rén de héxié tǒngyī.
Mỹ học truyền thống Trung Quốc nhấn mạnh 'thiên nhân hợp nhất', theo đuổi sự hài hòa thống nhất giữa tự nhiên và con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...