Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

触动

chùdòng HSK6

Nghĩa

chạm đến, gây xúc động, khơi dậy cảm xúc 动

“那幅描绘母爱的画作触动了每一位观赏者的内心深处。”
Nà fú miáohuì mǔ'ài de huàzuò chùdòng le měi yī wèi guānshǎng zhě de nèixīn shēnchù.
Bức tranh miêu tả tình mẫu tử đó đã chạm đến tận đáy lòng của mỗi người thưởng lãm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...