Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

洗涤

xǐdí HSK6

Nghĩa

gột rửa, thanh tẩy (nghĩa bóng: tâm hồn) 动

“一首好的音乐能洗涤心灵,让人从烦躁中回归平静。”
Yī shǒu hǎo de yīnyuè néng xǐdí xīnlíng, ràng rén cóng fánzào zhōng huíguī píngjìng.
Một bản nhạc hay có thể gột rửa tâm hồn, đưa người ta từ trạng thái bồn chồn trở về bình yên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...