Quay lại Khám phá
‹ ›

04. Tên gọi, cách xưng hô

7 từ Mã 481546

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
姓
/xìng/
动
họ là, mang họ; họ (tên họ)
我姓王,叫王明。Wǒ xìng Wáng, jiào Wáng Míng.
Tôi họ Vương, tên là Vương Minh.
—
/chēng/
动
gọi là, xưng hô; cân (trọng lượng)
—
/jiàozuò/
动
gọi là, được gọi là
这座山叫作黄山。Zhè zuò shān jiàozuò Huángshān.
Ngọn núi này được gọi là Hoàng Sơn.
—
名
/míng/
名/量
tên; (lượng từ) người, vị
我认识一个名叫小明的人。Wǒ rènshi yīgè míngjiào Xiǎo Míng de rén.
Tôi quen một người tên Tiểu Minh.
—
/míngchēng/
名
tên gọi, danh xưng
这个产品的名称是‘阳光’。Zhège chǎnpǐn de míngchēng shì ‘Yángguāng’.
Tên sản phẩm này là 'Ánh sáng'.
—
/míngdān/
名
danh sách (tên người)
名单上有你的名字。Míngdān shàng yǒu nǐ de míngzì.
Trên danh sách có tên của bạn.
—
/xìngmíng/
名
họ tên, họ và tên
请告诉我你的姓名。Qǐng gàosù wǒ nǐ de xìngmíng.
Hãy nói tên của bạn cho tôi biết.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...