打篮球
dǎ lánqiú HSK2
Nghĩa
chơi bóng rổ, đánh bóng rổ
动
“他每个星期天都去打篮球。”
Tā měi ge xīngqītiān dōu qù dǎ lánqiú.Chủ nhật nào anh ấy cũng đi chơi bóng rổ.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他每个星期天都去打篮球。”
Tā měi ge xīngqītiān dōu qù dǎ lánqiú.Chủ nhật nào anh ấy cũng đi chơi bóng rổ.
Đang tải...