Quay lại Khám phá
‹ ›

34. Thể thao

17 từ Mã 760954

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  17 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yùndòng/
动/名
thể thao, vận động
我喜欢运动。Wǒ xǐhuan yùndòng.
Tôi thích thể thao.
—
/lánqiú/
名
bóng rổ
我们去打篮球。Wǒmen qù dǎ lánqiú.
Chúng ta đi chơi bóng rổ.
—
队
/duì/
名
đội (thể thao)
我们是一个队。Wǒmen shì yī ge duì.
Chúng tôi là 1 đội.
—
/páshān/
动
leo núi
周末我们去爬山吧。Zhōumò wǒmen qù páshān ba.
Cuối tuần mình đi leo núi nhé.
—
/jiāyóu/
动
cố lên, tiếp thêm dầu
加油!你可以的!Jiāyóu! Nǐ kěyǐ de!
Cố lên! Bạn làm được mà!
—
/dǎ lánqiú/
动
chơi bóng rổ, đánh bóng rổ
他每个星期天都去打篮球。Tā měi ge xīngqītiān dōu qù dǎ lánqiú.
Chủ nhật nào anh ấy cũng đi chơi bóng rổ.
—
/tǐyù/
名
thể dục, thể thao; môn thể dục
我最喜欢上体育课。Wǒ zuì xǐhuan shàng tǐyù kè.
Tôi thích nhất là học tiết thể dục.
—
/wǎngqiú/
名
quần vợt, tennis; quả bóng tennis
我每个周末都去打网球。Wǒ měi ge zhōumò dōu qù dǎ wǎngqiú.
Cuối tuần nào tôi cũng đi chơi tennis.
—
/páiqiú/
名
bóng chuyền
周末我常和朋友们在沙滩上打排球。Zhōumò wǒ cháng hé péngyoumen zài shātān shàng dǎ páiqiú.
Cuối tuần tôi hay chơi bóng chuyền với bạn bè trên bãi biển.
—
/duìzhǎng/
名
đội trưởng
队长在开会。Duìzhǎng zài kāihuì.
Đội trưởng đang họp.
—
爬
/pá/
动
bò, trèo, leo
孩子喜欢爬山。Hái zi xǐ huān pá shān.
Trẻ con thích leo núi.
—
/qiúchǎng/
名
sân bóng, sân vận động
我们在球场上踢足球。Wǒ men zài qiú chǎng shàng tī zú qiú.
Chúng tôi đá bóng trên sân bóng.
—
/qiúduì/
名
đội bóng
球队赢得了比赛。Qiú duì yíng dé le bǐ sài.
Đội bóng đã giành chiến thắng trong trận đấu.
—
/qiúxié/
名
giày thể thao, giày bóng
他买了一双新的球鞋。Tā mǎi le yī shuāng xīn de qiú xié.
Anh ấy mua một đôi giày thể thao mới.
—
/qǔdé/
动
đạt được, giành được
她取得了好成绩。Tā qǔ dé le hǎo chéng jì.
Cô ấy đã đạt được thành tích tốt.
—
/tǐyùchǎng/
名
sân vận động
我们去体育场跑步。Wǒ men qù tǐ yù chǎng pǎo bù.
Chúng ta đi chạy bộ ở sân vận động.
—
/tǐyùguǎn/
名
nhà thi đấu, nhà thể thao
体育馆里有篮球比赛。Tǐ yù guǎn lǐ yǒu lán qiú bǐ sài.
Trong nhà thi đấu có trận bóng rổ.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...