马
mǎ HSK3
Nghĩa
con ngựa
名
“我第一次骑马,有点儿害怕。”
Wǒ dì yī cì qí mǎ, yǒudiǎnr hàipà.Lần đầu cưỡi ngựa, tôi hơi sợ.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我第一次骑马,有点儿害怕。”
Wǒ dì yī cì qí mǎ, yǒudiǎnr hàipà.Lần đầu cưỡi ngựa, tôi hơi sợ.
Đang tải...