除了
chúle HSK3
Nghĩa
ngoài, ngoài ra, trừ (thường đi với 都/还/以外)
介
“除了小王,我们都去过北京。”
Chúle Xiǎo Wáng, wǒmen dōu qù guo Běijīng.Ngoài Tiểu Vương ra, bọn tôi đều từng đến Bắc Kinh.