Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

除了

chúle HSK3

Nghĩa

ngoài, ngoài ra, trừ (thường đi với 都/还/以外) 介

“除了小王,我们都去过北京。”
Chúle Xiǎo Wáng, wǒmen dōu qù guo Běijīng.
Ngoài Tiểu Vương ra, bọn tôi đều từng đến Bắc Kinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...