Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

世界

shìjiè HSK3

Nghĩa

thế giới 名

“我希望以后能去世界各地旅行。”
Wǒ xīwàng yǐhòu néng qù shìjiè gèdì lǚxíng.
Tôi hy vọng sau này có thể đi du lịch khắp nơi trên thế giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...