为了
wèile HSK3
Nghĩa
vì, để, nhằm (nêu mục đích, đứng đầu câu)
介
“为了考试,他每天都学到很晚。”
Wèile kǎoshì, tā měi tiān dōu xué dào hěn wǎn.Để thi cử, ngày nào cậu ấy cũng học đến rất khuya.