Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

为了

wèile HSK3

Nghĩa

vì, để, nhằm (nêu mục đích, đứng đầu câu) 介

“为了考试,他每天都学到很晚。”
Wèile kǎoshì, tā měi tiān dōu xué dào hěn wǎn.
Để thi cử, ngày nào cậu ấy cũng học đến rất khuya.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...