敢
gǎn HSK3
Nghĩa
dám, dám làm
动
“他不敢一个人去医院。”
Tā bù gǎn yí ge rén qù yīyuàn.Cậu ấy không dám đi bệnh viện một mình.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他不敢一个人去医院。”
Tā bù gǎn yí ge rén qù yīyuàn.Cậu ấy không dám đi bệnh viện một mình.
Đang tải...