花园
huāyuán HSK2
Nghĩa
vườn hoa, khu vườn
名
“他每天早上都在花园里浇花。”
Tā měi tiān zǎoshang dōu zài huāyuán lǐ jiāo huā.Sáng nào anh ấy cũng tưới hoa trong vườn.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他每天早上都在花园里浇花。”
Tā měi tiān zǎoshang dōu zài huāyuán lǐ jiāo huā.Sáng nào anh ấy cũng tưới hoa trong vườn.
Đang tải...