Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

旧

jiù HSK3

Nghĩa

cũ, cũ kỹ (trái nghĩa với 新 mới) 形

“这件衣服太旧了,我想买新的。”
Zhè jiàn yīfu tài jiù le, wǒ xiǎng mǎi xīn de.
Cái áo này cũ quá rồi, tôi muốn mua cái mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...