有名
yǒumíng HSK1
Nghĩa
nổi tiếng, có tiếng tăm
形
“这家饭馆的鱼很有名。”
Zhè jiā fànguǎn de yú hěn yǒumíng.Món cá của quán ăn này rất nổi tiếng.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这家饭馆的鱼很有名。”
Zhè jiā fànguǎn de yú hěn yǒumíng.Món cá của quán ăn này rất nổi tiếng.
Đang tải...