Từ vựng HSK1

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

地图

dìtú HSK1

Nghĩa

bản đồ 名

“你看看地图,我们是不是走错路了?”
Nǐ kànkan dìtú, wǒmen shì bu shì zǒu cuò lù le?
Bạn xem bản đồ đi, có phải chúng ta đi nhầm đường rồi không?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...