糖
táng HSK3
Nghĩa
đường; kẹo
名
“我的咖啡不要放糖。”
Wǒ de kāfēi bú yào fàng táng.Cà phê của tôi đừng bỏ đường nhé.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我的咖啡不要放糖。”
Wǒ de kāfēi bú yào fàng táng.Cà phê của tôi đừng bỏ đường nhé.
Đang tải...