Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

刻

kè HSK2

Nghĩa

khắc, mười lăm phút (dùng khi nói giờ: 三点一刻 – 3 giờ 15) 量

“现在是七点一刻,我们该出发了。”
Xiànzài shì qī diǎn yí kè, wǒmen gāi chūfā le.
Bây giờ là bảy giờ mười lăm, chúng ta nên xuất phát thôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...