刻
kè HSK2
Nghĩa
khắc, mười lăm phút (dùng khi nói giờ: 三点一刻 – 3 giờ 15)
量
“现在是七点一刻,我们该出发了。”
Xiànzài shì qī diǎn yí kè, wǒmen gāi chūfā le.Bây giờ là bảy giờ mười lăm, chúng ta nên xuất phát thôi.