夏
xià HSK3
Nghĩa
mùa hè, mùa hạ (thường dùng là 夏天)
名
“这里夏天很热,冬天很冷。”
Zhèlǐ xiàtiān hěn rè, dōngtiān hěn lěng.Ở đây mùa hè rất nóng, mùa đông thì rất lạnh.