春
chūn HSK3
Nghĩa
mùa xuân (thường dùng trong từ ghép 春天)
名
“春天到了,花园里的花都开了。”
Chūntiān dào le, huāyuán lǐ de huā dōu kāi le.Mùa xuân đến rồi, hoa trong vườn đều nở cả.