Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

照相机

zhàoxiàngjī HSK3

Nghĩa

máy ảnh, máy chụp hình 名

“他用照相机拍了很多风景照。”
Tā yòng zhàoxiàngjī pāi le hěn duō fēngjǐng zhào.
Anh ấy dùng máy ảnh chụp rất nhiều ảnh phong cảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...