奶奶
nǎinai HSK1
Nghĩa
bà nội; bà (cách gọi thân mật người phụ nữ lớn tuổi)
名
“奶奶做的菜特别好吃。”
Nǎinai zuò de cài tèbié hǎochī.Món bà nội nấu ngon đặc biệt.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“奶奶做的菜特别好吃。”
Nǎinai zuò de cài tèbié hǎochī.Món bà nội nấu ngon đặc biệt.
Đang tải...