Từ vựng HSK1

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

爷爷

yéye HSK1

Nghĩa

ông nội; ông (cách gọi thân mật người đàn ông lớn tuổi) 名

“爷爷今年八十岁了,身体还很好。”
Yéye jīnnián bāshí suì le, shēntǐ hái hěn hǎo.
Ông nội năm nay tám mươi tuổi rồi mà sức khỏe vẫn tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...