冬
dōng HSK3
Nghĩa
mùa đông (thường dùng trong từ ghép 冬天)
名
“冬天下雪的时候,孩子们最高兴。”
Dōngtiān xià xuě de shíhou, háizimen zuì gāoxìng.Mùa đông lúc tuyết rơi là bọn trẻ vui nhất.