Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

冬

dōng HSK3

Nghĩa

mùa đông (thường dùng trong từ ghép 冬天) 名

“冬天下雪的时候,孩子们最高兴。”
Dōngtiān xià xuě de shíhou, háizimen zuì gāoxìng.
Mùa đông lúc tuyết rơi là bọn trẻ vui nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...