Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

顿

dùn HSK3

Nghĩa

bữa (lượng từ cho bữa ăn); trận, lần (dùng với mắng, đánh); (động từ) dừng, ngừng lại 量

“我每天都吃三顿饭,从来不减肥。”
Wǒ měitiān dōu chī sān dùn fàn, cónglái bù jiǎnféi.
Mỗi ngày tôi đều ăn ba bữa, chưa bao giờ giảm cân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...