顿
dùn HSK3
Nghĩa
bữa (lượng từ cho bữa ăn); trận, lần (dùng với mắng, đánh); (động từ) dừng, ngừng lại
量
“我每天都吃三顿饭,从来不减肥。”
Wǒ měitiān dōu chī sān dùn fàn, cónglái bù jiǎnféi.Mỗi ngày tôi đều ăn ba bữa, chưa bao giờ giảm cân.