Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

果然

guǒrán HSK3

Nghĩa

quả nhiên, quả đúng như vậy (dùng khi sự việc xảy ra đúng như dự đoán) 副

“天气预报说会下雨,下午果然下起来了。”
Tiānqì yùbào shuō huì xià yǔ, xiàwǔ guǒrán xià qǐlái le.
Dự báo thời tiết nói sẽ mưa, quả nhiên buổi chiều mưa thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...