果然
guǒrán HSK3
Nghĩa
quả nhiên, quả đúng như vậy (dùng khi sự việc xảy ra đúng như dự đoán)
副
“天气预报说会下雨,下午果然下起来了。”
Tiānqì yùbào shuō huì xià yǔ, xiàwǔ guǒrán xià qǐlái le.Dự báo thời tiết nói sẽ mưa, quả nhiên buổi chiều mưa thật.