Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

到底

dàodǐ HSK3

Nghĩa

rốt cuộc, cuối cùng (dùng trong câu hỏi để nhấn mạnh, không dùng với 吗); đến cùng 副

“你到底想说什么?”
Nǐ dàodǐ xiǎng shuō shénme?
Rốt cuộc thì bạn muốn nói gì?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...