Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

只好

zhǐhǎo HSK3

Nghĩa

đành phải, chỉ còn cách (không còn lựa chọn nào khác) 副

“末班车已经走了,我们只好打车回家。”
Mòbānchē yǐjīng zǒu le, wǒmen zhǐhǎo dǎchē huí jiā.
Chuyến xe cuối đã chạy rồi, chúng tôi đành phải bắt taxi về nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...