只好
zhǐhǎo HSK3
Nghĩa
đành phải, chỉ còn cách (không còn lựa chọn nào khác)
副
“末班车已经走了,我们只好打车回家。”
Mòbānchē yǐjīng zǒu le, wǒmen zhǐhǎo dǎchē huí jiā.Chuyến xe cuối đã chạy rồi, chúng tôi đành phải bắt taxi về nhà.