仍然
réngrán HSK3
Nghĩa
vẫn, vẫn còn, như cũ
副
“过了这么多年,他仍然住在那个小城市。”
Guò le zhème duō nián, tā réngrán zhù zài nàge xiǎo chéngshì.Bao nhiêu năm trôi qua, anh ấy vẫn sống ở thành phố nhỏ đó.