Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

仍然

réngrán HSK3

Nghĩa

vẫn, vẫn còn, như cũ 副

“过了这么多年,他仍然住在那个小城市。”
Guò le zhème duō nián, tā réngrán zhù zài nàge xiǎo chéngshì.
Bao nhiêu năm trôi qua, anh ấy vẫn sống ở thành phố nhỏ đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...