Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

共同

gòngtóng HSK3

Nghĩa

chung, cùng chung; cùng nhau 形/副

“我们有共同的爱好,所以聊得很开心。”
Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào, suǒyǐ liáo de hěn kāixīn.
Chúng tôi có sở thích chung nên nói chuyện rất vui.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...