散步
sànbù HSK3
Nghĩa
đi dạo, tản bộ
动
“吃完晚饭我喜欢去河边散步。”
Chī wán wǎnfàn wǒ xǐhuan qù hébiān sànbù.Ăn tối xong tôi thích ra bờ sông đi dạo.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“吃完晚饭我喜欢去河边散步。”
Chī wán wǎnfàn wǒ xǐhuan qù hébiān sànbù.Ăn tối xong tôi thích ra bờ sông đi dạo.
Đang tải...