杂志
zázhì HSK3
Nghĩa
tạp chí
名
“他每个月都买一本旅游杂志。”
Tā měi gè yuè dōu mǎi yī běn lǚyóu zázhì.Tháng nào anh ấy cũng mua một cuốn tạp chí du lịch.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他每个月都买一本旅游杂志。”
Tā měi gè yuè dōu mǎi yī běn lǚyóu zázhì.Tháng nào anh ấy cũng mua một cuốn tạp chí du lịch.
Đang tải...